Hướng dẫn giải đề minh hoạ thi tuyển sinh lớp 10 2025 | Phần 2: Các bài kiểm tra kiến thức học kì 2 | Toán Cô Diễm
Hướng dẫn kiến thức nền tảng và kỹ thuật cơ bản để vận dụng làm bài tập và giải các bài toán khó trong các đề thi học kì và chuyển cấp
Nội dung ôn tập bao gồm: 1. Tóm tắt các kiến thức cơ bản về hình học không gian: 2. Phương pháp giải các bài toán thực tế: 3. Dạng và bài tập luyện tập: ◦ Dạng 1: Khoét, vát, bán phần (dạng ): Bài Toán Nhà Kính ◦ Dạng 2: Bỏ vật A vào lòng vật B (dạng ): Bài Toán 3 bi tràn Ly ◦ Dạng 3: Vật A tạo bởi 2 hình (dạng ): Bài Toán Thúng Gạo Vun Hình Nón ◦ Dạng 4: Tính diện tích/Chu vi Phức hợp: Bài Toán Cây Lăn Tường
Tên ĐL/Quan hệ | Giá trị |
Đường Kính Lớn | 12 |
Bán kính Lớn | 6 |
Đường kính nhỏ | x |
Bán kính Nhỏ | |
Độ dày (=Bán kính Lớn-Bán kính Nhỏ) | |
Chiều cao | 180 |
Thể Tích |
Tên ĐL/Quan hệ | Giá trị |
Đường Kính | 30 |
Bán kính | 15 |
Chiều cao | 45 |
Diện tích toàn phần hình trụ | |
Diện tích toàn phần nửa hình trụ | 𝜋 |
Khổ (Chiều rộng) cuộn màng | 2.2 |
Độ dài 1 cuộn | 100 |
Diện tích một cuộn | 2.2×100 |
Số cuộn cần (A) | 𝜋(15^2+15×45)÷(2.2×100) |
Đơn giá/m^2 | 13000 |
Đơn giá/Cuộn (B) | 2.2×100×13000 |
Tổng chi phí (C=A×B) | 𝜋÷(2.2×100)×2.2×100×13000 |
Hao Phí Thi Công (10%) (D) | 10%×C |
Tổng chi phí thực tế (E=D+C) | 110%×C |
Tên ĐL/Quan hệ | Giá trị |
Đường Kính Đáy Ly | 6 |
Bán kính Đáy Ly | 3 |
Chiều cao Ly | 15 |
Chiều cao nước trong ly | 12 |
Thể Tích Ly | |
Thể tích nước trong ly | |
Thể tích còn trống trong ly | |
Bán kính bi | 2 |
Thể tích 1 bi | |
Thể tích 3 bi |
Tên ĐL/Quan hệ | Giá trị |
Đường Kính Hình Cầu = Đường Kính Đáy Hình Nón | 50 |
Bán kính Hình cầu = Bán kính đáy hình nón | 25 |
Chiều cao Hình Nón | 15 |
Thể Tích Nửa Hình Cầu (A) | |
Thể tích Hình nón (B) | |
Thể tích Thúng Gạo (C=A+B) | + |
Chiều cao Lon Gạo | 12 |
Bán kính đáy Lon Gạo | 5 |
Thể tích Lon Gạo | |
Số lon gạo ăn/ngày | 4 |
Thể tích gạo ăn/ngày (D) | 110%×4× |
Số ngày đến hết gạo (=C/D) |
Tên ĐL/Quan hệ | Giá trị * |
Bán kính đáy | 5 |
Chiều cao | 23 |
Diện tích xq Hình Trụ (B) | 2𝜋 |
Số vòng làm việc/cây lăn (A) | |
Diện tích làm việc/cây lăn (C=A×B) | 2000𝜋 |
Diện tích cần sơn (D) | |
Số cây lăn cần mua (E=D/C) | 100 ×10^4 ÷(2000𝜋( |